- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cam lòng; chấp nhận (một cách tự nguyện)
中愿意接受或同意某事yuànyì jiēshòu huòzhě tóngyì mǒushì
Anh ấy cam tâm chấp nhận thất bại.
cam lòng; chấp nhận; bằng lòng
中愿意接受,不后悔yuànyì jiēshòu、bù hòuhuǐ
Anh ấy cam tâm làm bất cứ điều gì cho cô ấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cam lòng; chấp nhận (một cách tự nguyện)
中愿意接受或同意某事yuànyì jiēshòu huòzhě tóngyì mǒushì
Anh ấy cam tâm chấp nhận thất bại.
cam lòng; chấp nhận; bằng lòng
中愿意接受,不后悔yuànyì jiēshòu、bù hòuhuǐ
Anh ấy cam tâm làm bất cứ điều gì cho cô ấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cam lòng; chấp nhận (một cách tự nguyện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.