- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
vui vẻ; hạnh phúc
中充满幸福感和快乐的;令人高兴的chōngmǎn xìngfúgǎn hé kuàilè de;lìngrén gāoxìng de
Cuộc sống của họ rất hạnh phúc.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
中令人感到高兴、满足的;充满爱意和温柔的lìng rén gǎnduò gāoxìng、mǎnzú de;chōngmǎn àiyì hé wēnruò de
Cái bánh này rất ngọt.
vui vẻ; hạnh phúc
中充满幸福感和快乐的;令人高兴的chōngmǎn xìngfúgǎn hé kuàilè de;lìngrén gāoxìng de
Cuộc sống của họ rất hạnh phúc.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
中令人感到高兴、满足的;充满爱意和温柔的lìng rén gǎnduò gāoxìng、mǎnzú de;chōngmǎn àiyì hé wēnruò de
Cái bánh này rất ngọt.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
vui vẻ; hạnh phúc
vui vẻ; hạnh phúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.