- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
thương cách; lạnh nhạt; xa cách
Chúng ta đừng xa lánh bạn bè.
mất hòa khí; rạn nứt (quan hệ)
Họ đã trở nên xa cách.
lánh xa; cách xa; sao lãng
Anh ấy đã xa lánh bạn bè của mình.
thương cách; lạnh nhạt; xa cách
Chúng ta đừng xa lánh bạn bè.
mất hòa khí; rạn nứt (quan hệ)
Họ đã trở nên xa cách.
lánh xa; cách xa; sao lãng
Anh ấy đã xa lánh bạn bè của mình.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
thương cách; lạnh nhạt; xa cách
thương cách; lạnh nhạt; xa cách
cách xa; làm lạnh; sơ tránh
Họ đã xa lánh nhau.
cách xa; làm lạnh; sơ tránh
Họ đã xa lánh nhau.