Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
mụn; nốt sần; sẩn (da)
// NGHĨA CHÍNHmụn; nốt sần; sẩn (da)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trên mặt anh ấy mọc một cái mụn.
họ Ngao
Trên tay anh ấy có một cái mụn cóc.