Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
bầm tím; chấn thương
// NGHĨA CHÍNHbầm tím; chấn thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có một vết bầm trên chân.