Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
lỵ; kiết lị
Anh ấy bị bệnh lỵ.
// NGHĨA CHÍNHlỵ; kiết lị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.