vết bầm; vết thâm tím
Trên chân anh ấy có một vết bầm.
ứ máu; máu tích tụ
máu tụ; máu ứ đọng
// NGHĨA CHÍNHvết bầm; vết thâm tím
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.