- 疒nạch(bệnh tật)
- 难nan(khó khăn)
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
tê liệt; bất động
Anh ấy nằm liệt trên giường.
tê liệt; bất động
Anh ấy nằm liệt trên giường.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
tê liệt; bất động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.