- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
dây lưng; thắt lưng; dây truyền động
中用来束腰或传动的长条形物品yònglái shù yāo huò chuándòng de chángtiáoxíng wùpǐn
Chiếc thắt lưng này rất đẹp.
ngắt dòng (trong máy tính)
中用布或皮做成的长条形东西,用来系或固定物品yòng bù huò pí zuòchéng de chángtiáoxíng dōngxi, yòngláileì huò gùdìng wùpǐn
dây lưng; thắt lưng
dây lưng; thắt lưng; dây truyền động
中用来束腰或传动的长条形物品yònglái shù yāo huò chuándòng de chángtiáoxíng wùpǐn
Chiếc thắt lưng này rất đẹp.
ngắt dòng (trong máy tính)
中用布或皮做成的长条形东西,用来系或固定物品yòng bù huò pí zuòchéng de chángtiáoxíng dōngxi, yòngláileì huò gùdìng wùpǐn
dây lưng; thắt lưng
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây lưng; thắt lưng; dây truyền động
dây lưng; thắt lưng; dây truyền động
中用皮革或布制成的腰间束缚物yòng pígé huò bù zhìchéng de yāojiān shùfù wù
Anh ấy đang thắt một chiếc thắt lưng.
中用皮革或布制成的腰间束缚物yòng pígé huò bù zhìchéng de yāojiān shùfù wù
Anh ấy đang thắt một chiếc thắt lưng.