lìa tránh; trừ khử; tẩy sạch
Loại bỏ bệnh tật.
tan; giải tán; phân tán
Thuốc này có thể trừ ẩm.
xua đuổi; trừ khử
Tôi hy vọng xua tan mọi phiền muộn.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Loại thuốc này có thể trừ ẩm.
lìa tránh; trừ khử; tẩy sạch
Loại bỏ bệnh tật.
tan; giải tán; phân tán
Thuốc này có thể trừ ẩm.
xua đuổi; trừ khử
Tôi hy vọng xua tan mọi phiền muộn.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Loại thuốc này có thể trừ ẩm.