thánh; thiêng liêng
中至高、神圣、值得敬仰的zhìgāo、shénshèng、zhídehuì jìngyǎng de
Kinh Thánh là một cuốn sách rất quan trọng.
bậc thánh; thánh nhân; bậc siêu việt (hiền thánh, thánh nhân, bậc thầy...)
中道德高尚、智慧超群的人dàodé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén
Khổng Tử là thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.
(văn) đào bới kiên trì (như đào rau dại)
中用力挖掘或采集yònglì wājué huò càijí
thánh; thiêng liêng
中至高、神圣、值得敬仰的zhìgāo、shénshèng、zhídehuì jìngyǎng de
Kinh Thánh là một cuốn sách rất quan trọng.
bậc thánh; thánh nhân; bậc siêu việt (hiền thánh, thánh nhân, bậc thầy...)
中道德高尚、智慧超群的人dàodé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén
Khổng Tử là thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.
(văn) đào bới kiên trì (như đào rau dại)
中用力挖掘或采集yònglì wājué huò càijí
thánh; thiêng liêng
(văn) đào bới kiên trì (như đào rau dại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.