kê; hạt kê
kê; hạt kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kê; hạt kê(kế thừa)
thần lúa mì; vị thần nông nghiệp thờ kính trong cổ đại(kế thừa)
Tắc là thần ngũ cốc thời cổ đại.
họ Thông (Pinaceae)(kế thừa)
kê; hạt kê(kế thừa)
thần lúa mì; vị thần nông nghiệp thờ kính trong cổ đại(kế thừa)
Tắc là thần ngũ cốc thời cổ đại.
họ Thông (Pinaceae)(kế thừa)