- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'
中表示仅仅如此、没有别的意思biǎoshì jǐnjǐn rúcǐ、méiyǒu biéde yìsi
Tôi chỉ nói vậy thôi.
trợ từ cuối câu biểu thị sự chấp nhận hoặc an ủi (thôi được, không sao)
中表示接受、放弃或安慰的语气biǎoshì jiēshòu、fàngqì huò ānwèi de yǔqì
Thôi đi, bỏ qua đi.
tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'
中表示仅仅如此、没有别的意思biǎoshì jǐnjǐn rúcǐ、méiyǒu biéde yìsi
Tôi chỉ nói vậy thôi.
trợ từ cuối câu biểu thị sự chấp nhận hoặc an ủi (thôi được, không sao)
中表示接受、放弃或安慰的语气biǎoshì jiēshòu、fàngqì huò ānwèi de yǔqì
Thôi đi, bỏ qua đi.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'
trợ từ cuối câu biểu thị sự chấp nhận hoặc an ủi (thôi được, không sao)
tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'
trợ từ cuối câu biểu thị sự chấp nhận hoặc an ủi (thôi được, không sao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.