- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
con thứ hai trong gia đình; (khẩu) cậu nhị
中家里出生顺序第二的孩子jiālǐ chūshēng shùnxù dì èr de háizi
Anh ấy là con thứ hai trong nhà.
dương vật; cu (khẩu); con thứ hai trong gia đình
中男性的生殖器官;或指家中第二个孩子nánxìng de shēngzhí qìguān;huò zhǐ jiāzhōng dì èr ge háizi
con thứ hai trong gia đình; (khẩu) cậu nhị
中家里出生顺序第二的孩子jiālǐ chūshēng shùnxù dì èr de háizi
Anh ấy là con thứ hai trong nhà.
dương vật; cu (khẩu); con thứ hai trong gia đình
中男性的生殖器官;或指家中第二个孩子nánxìng de shēngzhí qìguān;huò zhǐ jiāzhōng dì èr ge háizi
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.