- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)
中年纪很大的男人或女人,敬称niánjì hěn dà de nánrén huò nǚrén, jìngchèng
Ông/bà có khoẻ không?
cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)
中年纪很大的男人或女人,敬称niánjì hěn dà de nánrén huò nǚrén, jìngchèng
Ông/bà có khoẻ không?
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)
cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.