- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bác (anh của cha)
中爸爸的哥哥;年纪大的男人bàba de gēge; niánjì dà de nánrén
Chào bác!
bác (anh của cha); cách gọi kính trọng với người đàn ông lớn tuổi hơn cha
中对年纪比父亲还大的男人的尊敬称呼duì niánjì bǐ fùqin háishi dà de nánren de zunjìng chēnghū
Chào ông!
kẻ lười biếng ngạo mạn; ông trời con
中懒惰、傲慢的人;年长的男性lǎnduò、àomàn de rén;niánzhǎng de nánxìng
Anh ta là một kẻ nhàn rỗi kiêu ngạo.
kẻ tự cao tự đại, hay làm phách; ông trời con
中自以为是、态度傲慢的人zìyǐwéishì、tàidù àomàn de rén
Anh ta là một người tự cao tự đại.
bác (anh của cha)
中爸爸的哥哥;年纪大的男人bàba de gēge; niánjì dà de nánrén
Chào bác!
bác (anh của cha); cách gọi kính trọng với người đàn ông lớn tuổi hơn cha
中对年纪比父亲还大的男人的尊敬称呼duì niánjì bǐ fùqin háishi dà de nánren de zunjìng chēnghū
Chào ông!
kẻ lười biếng ngạo mạn; ông trời con
中懒惰、傲慢的人;年长的男性lǎnduò、àomàn de rén;niánzhǎng de nánxìng
Anh ta là một kẻ nhàn rỗi kiêu ngạo.
kẻ tự cao tự đại, hay làm phách; ông trời con
中自以为是、态度傲慢的人zìyǐwéishì、tàidù àomàn de rén
Anh ta là một người tự cao tự đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bác (anh của cha)
kẻ lười biếng ngạo mạn; ông trời con
bác (anh của cha)
kẻ lười biếng ngạo mạn; ông trời con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) bác (anh trai của cha); ông (cách gọi người lớn tuổi)
中父亲的哥哥;对年长男性的尊敬称呼fùqin de gēge; duì niánzhǎng nánxìng de zūnjìng chēnghū
(khẩu) bác (anh trai của cha); ông (cách gọi người lớn tuổi)
中父亲的哥哥;对年长男性的尊敬称呼fùqin de gēge; duì niánzhǎng nánxìng de zūnjìng chēnghū