- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bạn cũ; bạn thân lâu năm
中认识很久的好朋友rènshi hěnjiǔ de hǎo péngyou
Anh ấy là người bạn lâu năm của tôi.
bạn cũ; bạn thân lâu năm; (thời Minh) người đỗ kỳ thi cấp huyện
中很久认识的朋友;老交情的人hěn jiǔ rènshi de péngyou;lǎo jiāoqing de rén
bạn cũ; bạn thân lâu năm
中认识很久的好朋友rènshi hěnjiǔ de hǎo péngyou
Anh ấy là người bạn lâu năm của tôi.
bạn cũ; bạn thân lâu năm; (thời Minh) người đỗ kỳ thi cấp huyện
中很久认识的朋友;老交情的人hěn jiǔ rènshi de péngyou;lǎo jiāoqing de rén
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bạn cũ; bạn thân lâu năm
bạn cũ; bạn thân lâu năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.