- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lỗi thời; quê mùa; lạc hậu
Quần áo anh ấy mặc rất lỗi thời.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
lỗi thời; quê mùa; lạc hậu
Quần áo anh ấy mặc rất lỗi thời.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
lỗi thời; quê mùa; lạc hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.