- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bà cụ; cụ bà
Bà lão đang đi dạo trong công viên.
bà cố (nội); cụ bà
Bà nội đang đi dạo trong công viên.
bà cố (nội)
bà cụ; cụ bà
Bà lão đang đi dạo trong công viên.
bà cố (nội); cụ bà
Bà nội đang đi dạo trong công viên.
bà cố (nội)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
bà cụ; cụ bà
bà cụ; cụ bà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.