- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
mẹ già của tôi; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng kiêu ngạo)
中女人自称,表示身份或骄傲的说法nǚrén zìchèng, biǎoshì shēnfèn huò jiāoao de shuōfa
Mẹ tôi rất yêu tôi.
(khẩu) tao (cách phụ nữ xưng hô với người dưới hoặc kẻ thù); mẹ già
中女人称自己的方式,常带有骄傲或不满的语气nǚrén chēng zìjǐ de fāngshì, cháng dàiyǒu jiāoào huò búmǎn de yǔqì
Bà đây không ăn cái trò của mày đâu!
mẹ già của tôi; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng kiêu ngạo)
中女人自称,表示身份或骄傲的说法nǚrén zìchèng, biǎoshì shēnfèn huò jiāoao de shuōfa
Mẹ tôi rất yêu tôi.
(khẩu) tao (cách phụ nữ xưng hô với người dưới hoặc kẻ thù); mẹ già
中女人称自己的方式,常带有骄傲或不满的语气nǚrén chēng zìjǐ de fāngshì, cháng dàiyǒu jiāoào huò búmǎn de yǔqì
Bà đây không ăn cái trò của mày đâu!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
mẹ già của tôi; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng kiêu ngạo)
mẹ già của tôi; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng kiêu ngạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) bà (tự xưng khi tức giận); mẹ già
中自己的母亲,或女性生气时自称zìjǐ de mǔqīn, huò nǚxìng shēngqì shí zìchèng
Mẹ tôi rất khỏe.
bà ngoại; (khẩu) tao (cách phụ nữ tự xưng đanh đá)
中母亲的母亲;女性自称的粗俗说法mǔqīn de mǔqīn;nǚxìng zìchèng de cūsú shuōfǎ
Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.
bà đỡ; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng hống hách)
中接生婴儿的女人jiēshēng yīng'ér de nǚrén
Bà ấy là một bà đỡ.
(khẩu) bà (tự xưng khi tức giận); mẹ già
中自己的母亲,或女性生气时自称zìjǐ de mǔqīn, huò nǚxìng shēngqì shí zìchèng
Mẹ tôi rất khỏe.
bà ngoại; (khẩu) tao (cách phụ nữ tự xưng đanh đá)
中母亲的母亲;女性自称的粗俗说法mǔqīn de mǔqīn;nǚxìng zìchèng de cūsú shuōfǎ
Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.
bà đỡ; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng hống hách)
中接生婴儿的女人jiēshēng yīng'ér de nǚrén
Bà ấy là một bà đỡ.