Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cha; ông (bố; ông lão)
Lão Tử (triết gia Trung Quốc, khoảng 500 TCN, người sáng lập Đạo giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cha; ông (bố; ông lão)
中父亲;爸爸fùqīn;bàba
Lão tử là bố của tôi.
cha; bố (cách xưng hô thô lỗ hoặc hống hách về bản thân)
中男人粗鲁地称呼自己的方式nánrén cūlǔ de chēnghū zìjǐ de fāngshì
Bố là bố của con.
ông đây (dùng khi tức giận hoặc tỏ vẻ khinh thường); tao (khẩu ngữ thô lỗ)
中说话人生气或傲慢时指自己的粗鲁说法shuōhuà rén shēngqì huò àomàn shí zhǐ zìjǐ de cūlǔ shuōfǎ
Tao không làm nữa!
ta (khẩu, tự xưng kiêu ngạo hoặc đùa cợt)
Tao không sợ mày đâu!
Lão Tử (triết gia Trung Quốc, khoảng 500 TCN, người sáng lập Đạo giáo)
中古代中国哲学家,道教的创始人,生活在大约两千五百年前gǔdài zhōngguó zhéxuéjiā, dàojiào de chuàngshǐrén, shēnghuó zài dàyuē liǎng qiānwǔ bǎi nián qián
Lão Tử là một nhà triết học cổ đại của Trung Quốc.
sách Đạo Đức Kinh của Lão Tử
中道教的经典著作,讲述道的思想dàojiào de jīngdiǎn zhùzuò, jiǎngshù dào de sīxiǎng
Lão Tử là người sáng lập trường phái Đạo gia.
cha; ông (bố; ông lão)
中父亲;爸爸fùqīn;bàba
Lão tử là bố của tôi.
cha; bố (cách xưng hô thô lỗ hoặc hống hách về bản thân)
中男人粗鲁地称呼自己的方式nánrén cūlǔ de chēnghū zìjǐ de fāngshì
Bố là bố của con.
ông đây (dùng khi tức giận hoặc tỏ vẻ khinh thường); tao (khẩu ngữ thô lỗ)
中说话人生气或傲慢时指自己的粗鲁说法shuōhuà rén shēngqì huò àomàn shí zhǐ zìjǐ de cūlǔ shuōfǎ
Tao không làm nữa!
ta (khẩu, tự xưng kiêu ngạo hoặc đùa cợt)
Tao không sợ mày đâu!
Lão Tử (triết gia Trung Quốc, khoảng 500 TCN, người sáng lập Đạo giáo)
中古代中国哲学家,道教的创始人,生活在大约两千五百年前gǔdài zhōngguó zhéxuéjiā, dàojiào de chuàngshǐrén, shēnghuó zài dàyuē liǎng qiānwǔ bǎi nián qián
Lão Tử là một nhà triết học cổ đại của Trung Quốc.
sách Đạo Đức Kinh của Lão Tử
中道教的经典著作,讲述道的思想dàojiào de jīngdiǎn zhùzuò, jiǎngshù dào de sīxiǎng
Lão Tử là người sáng lập trường phái Đạo gia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.