- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
Anh ấy là một bác sĩ lão luyện.
lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
Anh ấy là một bác sĩ lão luyện.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.