- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thể nhân; cá nhân tự nhiên (thuật ngữ pháp lý)
thể nhân; cá nhân tự nhiên (thuật ngữ pháp lý)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thể nhân; cá nhân tự nhiên (thuật ngữ pháp lý)
thể nhân; cá nhân tự nhiên (thuật ngữ pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.