- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
ích kỷ; tư lợi
中只想到自己,不考虑他人的利益zhǐ xiǎngdào zìjǐ, búkǎolǜ tārén de lìyì
Anh ấy rất ích kỷ.
ích kỷ; tự tư
中只为自己好处,不顾别人zhǐ wèi zìjǐ hǎochù, búguǒ biérén
ích kỷ; tư lợi
中只想到自己,不考虑他人的利益zhǐ xiǎngdào zìjǐ, búkǎolǜ tārén de lìyì
Anh ấy rất ích kỷ.
ích kỷ; tự tư
中只为自己好处,不顾别人zhǐ wèi zìjǐ hǎochù, búguǒ biérén
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
ích kỷ; tư lợi
ích kỷ; tư lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.