- 糹mịch(sợi tơ)
- 致trí(đạt đến, tinh tế)
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
chí mạng; chết người; gây tử vong
中能够导致死亡的;非常严重的néng gòu dǎozhì sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de
Căn bệnh này là chí mạng.
chết người; gây tử vong; hiểm nghèo
中能够引起死亡或很严重的危害的néng gòu yǐnqǐ sǐwàng huò hěn yánzhòng de wēihài de
Loại virus này rất nguy hiểm.
chí mạng; chết người; gây tử vong
中能够导致死亡的;非常严重的néng gòu dǎozhì sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de
Căn bệnh này là chí mạng.
chết người; gây tử vong; hiểm nghèo
中能够引起死亡或很严重的危害的néng gòu yǐnqǐ sǐwàng huò hěn yánzhòng de wēihài de
Loại virus này rất nguy hiểm.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chí mạng; chết người; gây tử vong
chí mạng; chết người; gây tử vong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chết người; tử tính
中能引起死亡的;非常严重的néng yǐnqǐ sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de
hi sinh tính mạng; hiến dâng tính mạng
中牺牲生命;失去生命qīshēng shēngmìng;shīqù shēngmìng
Anh ấy hy sinh vì đất nước.
chết người; tử tính
中能引起死亡的;非常严重的néng yǐnqǐ sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de
hi sinh tính mạng; hiến dâng tính mạng
中牺牲生命;失去生命qīshēng shēngmìng;shīqù shēngmìng
Anh ấy hy sinh vì đất nước.