- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 忝thiểm(hổ thẹn, liếm)
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
liếm
中用舌头接触某物的表面yòng shétou jiēchù mǒuwù de biǎomiàn
Chó thích liếm người.
Tương Tây (tên gọi tắt của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây)
中用舌头接触或吃东西yòng shéetou jiēchù huò chīdōngxi
Chú chó con thích liếm tay tôi.
liếm
中用舌头接触某物的表面yòng shétou jiēchù mǒuwù de biǎomiàn
Chó thích liếm người.
Tương Tây (tên gọi tắt của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây)
中用舌头接触或吃东西yòng shéetou jiēchù huò chīdōngxi
Chú chó con thích liếm tay tôi.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
liếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.