- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vũ công; người nhảy múa
中跳舞的人tiàowǔ de rén
Cô ấy là một vũ công chuyên nghiệp.
vũ công; người nhảy múa
中跳舞的人tiàowǔ de rén
Cô ấy là một vũ công chuyên nghiệp.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
vũ công; người nhảy múa
vũ công; người nhảy múa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.