- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
món salad; rau trộn
Tôi thích ăn salad.
món salad; rau trộn
Tôi thích ăn salad.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
món salad; rau trộn
món salad; rau trộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.