- 亻nhân(người)
- 盡tận(hết, tận cùng)
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
mặc dù; dù cho; tuy nhiên
中表示让步关系,虽然发生了某种情况,但不影响后面的结果biǎoshì ràngbù guānxi, suīrán fāshēngle mǒuzhǒng qíngkuàng, dàn búyǐngxiǎng hòumiàn de jiéguǒ
Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.
mặc dù; dù cho; tuy nhiên
中表示让步,虽然如此但不影响后面的事实biǎoshì ràngbù, suīrán rúcǐ dàn búyǐngxiǎng hòumiàn de shìshí
mặc dù; dù cho; tuy nhiên
mặc dù; dù cho; tuy nhiên
中表示让步关系,虽然发生了某种情况,但不影响后面的结果biǎoshì ràngbù guānxi, suīrán fāshēngle mǒuzhǒng qíngkuàng, dàn búyǐngxiǎng hòumiàn de jiéguǒ
Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.
mặc dù; dù cho; tuy nhiên
中表示让步,虽然如此但不影响后面的事实biǎoshì ràngbù, suīrán rúcǐ dàn búyǐngxiǎng hòumiàn de shìshí
mặc dù; dù cho; tuy nhiên
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
mặc dù; dù cho; tuy nhiên
mặc dù; dù cho; tuy nhiên
中表示不管怎样、让步的意思、不因为别的事就停止biǎoshì búguǎn zěnyàng、ràngbù de yìsi、búyīnwei biéde shì jiù tíngzhǐ
cứ việc (đừng ngần ngại); mặc dù; dù cho; tuy
中不必顾虑、可以放心地去做;或者表示让步的意思búbì gùlǜ、kěyǐ fàngxīn de qù zuò;huòzhě biǎoshì ràngbù de yìsi
Cứ nói đi, đừng khách sáo.
cứ tự nhiên mà (hỏi, phàn nàn, v.v.), đừng ngại; mặc dù; dù cho
中不用顾虑;尽可以;虽然búyòng gùlǜ; jìnkěyǐ; suīrán
Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.
cứ việc; mặc dù; dù cho
中虽然;不用担心;尽快去做suīrán;búyòng dānxīn;jìnkuài qù zuò
Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中虽然;表示不怕或不在乎suīrán; biǎoshì búpà huò búzàihu
中表示不管怎样、让步的意思、不因为别的事就停止biǎoshì búguǎn zěnyàng、ràngbù de yìsi、búyīnwei biéde shì jiù tíngzhǐ
cứ việc (đừng ngần ngại); mặc dù; dù cho; tuy
中不必顾虑、可以放心地去做;或者表示让步的意思búbì gùlǜ、kěyǐ fàngxīn de qù zuò;huòzhě biǎoshì ràngbù de yìsi
Cứ nói đi, đừng khách sáo.
cứ tự nhiên mà (hỏi, phàn nàn, v.v.), đừng ngại; mặc dù; dù cho
中不用顾虑;尽可以;虽然búyòng gùlǜ; jìnkěyǐ; suīrán
Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.
cứ việc; mặc dù; dù cho
中虽然;不用担心;尽快去做suīrán;búyòng dānxīn;jìnkuài qù zuò
Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中虽然;表示不怕或不在乎suīrán; biǎoshì búpà huò búzàihu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.