- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
cầm cố; thế chấp (động sản làm tài sản bảo đảm)
Anh ấy thế chấp căn nhà cho ngân hàng.
cầm cố; thế chấp (động sản làm tài sản bảo đảm)
Anh ấy thế chấp căn nhà cho ngân hàng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
cầm cố; thế chấp (động sản làm tài sản bảo đảm)
cầm cố; thế chấp (động sản làm tài sản bảo đảm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.