- ⺈đao(dao (phần trên))
- 口khẩu(miệng)
- 儿nhi(người (chân người))
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
tha tội; xá miễn; ân xá
中不再追究或惩罚某人的过错或罪行búzài zhuījiù huò chéngfá mǒurén de guòcuò huò zuìxíng
Anh ấy đã được xá tội.
tha tội; xá miễn; ân xá
中原谅某人的错误,不再追究或惩罚yuánliàng mǒurén de cuòwù,búzài zhuījiù huò chěngfá
Anh ấy đã được xá miễn.
tha tội; xá miễn; ân xá
中不再追究或惩罚某人的过错或罪行búzài zhuījiù huò chéngfá mǒurén de guòcuò huò zuìxíng
Anh ấy đã được xá tội.
tha tội; xá miễn; ân xá
中原谅某人的错误,不再追究或惩罚yuánliàng mǒurén de cuòwù,búzài zhuījiù huò chěngfá
Anh ấy đã được xá miễn.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
tha tội; xá miễn; ân xá
tha tội; xá miễn; ân xá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tha thứ; khoan dung
中原谅某人的错误,不再追究yuánliàng mǒurén de cuòwù, búzài zhuījiù
Anh ấy đã được ân xá.
tha thứ; khoan dung
中原谅某人的错误,不再追究yuánliàng mǒurén de cuòwù, búzài zhuījiù
Anh ấy đã được ân xá.