- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 堯nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
tha thứ; khoan dung
中不再责怪或惩罚某人búzài zéguài huò chéngfá mǒurén
Xin hãy tha thứ cho tôi.
tha thứ; khoan dung
中原谅别人的错误,不计较yuánliàng biérén de cuòwù, bújìjiào
tha; tha thứ; dư dả
tha thứ; khoan dung
中不再责怪或惩罚某人búzài zéguài huò chéngfá mǒurén
Xin hãy tha thứ cho tôi.
tha thứ; khoan dung
中原谅别人的错误,不计较yuánliàng biérén de cuòwù, bújìjiào
tha; tha thứ; dư dả
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
tha thứ; khoan dung
tha thứ; khoan dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.