- 言ngôn(lời nói)
- 辛tân(cay đắng, tội lỗi)
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
bên bào chữa; bên bị cáo (pháp lý)
中法庭诉讼中为被告人辩护的一方fǎtíng sùsòng zhōng wèi bèigàorén biànhù de yī fāng
Luật sư biện hộ đã đưa ra bằng chứng mới.
bên bào chữa; bên bị cáo (pháp lý)
中法庭诉讼中为被告人辩护的一方fǎtíng sùsòng zhōng wèi bèigàorén biànhù de yī fāng
Luật sư biện hộ đã đưa ra bằng chứng mới.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bên bào chữa; bên bị cáo (pháp lý)
bên bào chữa; bên bị cáo (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.