- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 己kỷ(bản thân, mình)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
công thức; công thức pha chế
中制作某种食品或药品所需的材料和方法zhìzuò mǒuzhǒng shípin huò yàopǐn suǒxū de cáiliào hé fāngfǎ
Công thức làm bánh này là gì?
công thức; thành phần (thuốc/nguyên liệu); hoàn phương (toán học)
中制造某物所需的各种材料及其比例zhìzào mǒuwù suǒ xūyào de gèzhǒng cáiliào jí qī bǐlì
Công thức này có thể giải phương trình bậc hai.
công thức; công thức pha chế
中制作某种食品或药品所需的材料和方法zhìzuò mǒuzhǒng shípin huò yàopǐn suǒxū de cáiliào hé fāngfǎ
Công thức làm bánh này là gì?
công thức; thành phần (thuốc/nguyên liệu); hoàn phương (toán học)
中制造某物所需的各种材料及其比例zhìzào mǒuwù suǒ xūyào de gèzhǒng cáiliào jí qī bǐlì
Công thức này có thể giải phương trình bậc hai.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
công thức; công thức pha chế
công thức; công thức pha chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đơn thuốc; bài thuốc
中医生根据病人的病情写出来的用药指示yīshēng gēnjù bìngrén de bìngqíng xiěchūlái de yòngyào zhǐshì
Công thức này rất hiệu quả.
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích
中按照一定比例混合的材料或成分ànzhào yīdìng bǐlì hùnhé de cāiliào huò chéngfèn
Công thức này rất phức tạp.
đơn thuốc; bài thuốc
中医生根据病人的病情写出来的用药指示yīshēng gēnjù bìngrén de bìngqíng xiěchūlái de yòngyào zhǐshì
Công thức này rất hiệu quả.
cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích
中按照一定比例混合的材料或成分ànzhào yīdìng bǐlì hùnhé de cāiliào huò chéngfèn
Công thức này rất phức tạp.