- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
khách sạn
中提供住宿和饮食服务的地方tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de dìfang
Khách sạn này rất đắt.
khách sạn; quán rượu
中提供住宿和饮食的地方tígōng zhùsù hé yǐnshí de dìfang
Khách sạn này rất tốt.
khách sạn
中提供住宿和饮食服务的地方tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de dìfang
Khách sạn này rất đắt.
khách sạn; quán rượu
中提供住宿和饮食的地方tígōng zhùsù hé yǐnshí de dìfang
Khách sạn này rất tốt.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
khách sạn
khách sạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khách sạn; nhà hàng; quán rượu
中提供住宿和饮食服务的商业场所tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de shāngyè chǎngsuǒ
nhà hàng; quán rượu
中提供饮食和住宿的地方tígōng yǐnshí hé zhùsù de dìfang
Nhà hàng này rất tốt.
quán bar tiếp viên nữ; (Đài) hộp đêm có tiếp viên
中提供住宿和饮食服务的商业场所tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de shāngyè chǎngsuǒ
khách sạn; nhà hàng; quán rượu
中提供住宿和饮食服务的商业场所tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de shāngyè chǎngsuǒ
nhà hàng; quán rượu
中提供饮食和住宿的地方tígōng yǐnshí hé zhùsù de dìfang
Nhà hàng này rất tốt.
quán bar tiếp viên nữ; (Đài) hộp đêm có tiếp viên
中提供住宿和饮食服务的商业场所tígōng zhùsù hé yǐnshí fúwù de shāngyè chǎngsuǒ