đáp lễ; thết đãi; thù tạc
Anh ấy đã cảm ơn sự giúp đỡ của tôi.
đền đáp; trả ơn; thù lao
Anh ấy đã đền đáp sự giúp đỡ của tôi.
quay lại; trở về
đáp lễ; thết đãi; thù tạc
Anh ấy đã cảm ơn sự giúp đỡ của tôi.
đền đáp; trả ơn; thù lao
Anh ấy đã đền đáp sự giúp đỡ của tôi.
quay lại; trở về
đáp lễ; thết đãi; thù tạc
ban thưởng; thưởng công
bồi thường; đền bù; bù đắp
Công ty đã đền đáp những nỗ lực của anh ấy.
đáp lại; trả ơn; thù đáp
đáp lại; đền đáp; thù tạc
ban thưởng; thưởng công
bồi thường; đền bù; bù đắp
Công ty đã đền đáp những nỗ lực của anh ấy.
đáp lại; trả ơn; thù đáp
đáp lại; đền đáp; thù tạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.