- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
và; cùng với; với
中表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi
Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.
Trên bàn có sách và vở ghi chép.
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Tôi muốn đi cùng với bạn.
hát theo; hòa giọng
中跟着唱歌;一起唱gēnzhe chàng gē; yìqǐ chàng
Anh ấy thích hát cùng mọi người.
hoà theo; phụ họa
中跟着别人说话或唱歌gēnzhe biérén shuōhuà huò chànggē
Anh ấy thích hoà theo người khác.
ù (trong mạt chược hoặc bài lá); hoàn thành bộ bài để thắng
中在麻将或纸牌游戏中,集齐规定的牌型而获胜zài májiàng huò zhǐpái yóuxì zhōng、jíqì guīdìng de páixíng ér huòshèng
Anh ấy đã ù một ván bài đẹp.
nhào (bột, vữa, v.v.) với nước; trộn
中用水混合粉状物质成为混合物yòng shuǐ hùnhé fěnzhuàng wùzhì chéngwéi hùnhéwù
Anh ấy trộn bột mì thành bột nhào.
đài Loan đọc là [huo4]
中用粉状物加水搅拌混合yòng fěnzhuàng wù jiāshuǐ jiǎobàn hùnhé
Bột đã nhào xong chưa?
trộn; pha trộn (nguyên liệu)
中把不同的东西混合在一起bǎ búyàng de dōngxi huònhé zài yīqǐ
Trộn những món rau này vào với nhau.
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
中把不同的东西混在一起bǎ búwǒ de dōngxi huìn zài yìqǐ
Trộn các màu lại với nhau.
và; cùng với; với
中表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi
Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.
Trên bàn có sách và vở ghi chép.
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Tôi muốn đi cùng với bạn.
hát theo; hòa giọng
中跟着唱歌;一起唱gēnzhe chàng gē; yìqǐ chàng
Anh ấy thích hát cùng mọi người.
hoà theo; phụ họa
中跟着别人说话或唱歌gēnzhe biérén shuōhuà huò chànggē
Anh ấy thích hoà theo người khác.
ù (trong mạt chược hoặc bài lá); hoàn thành bộ bài để thắng
中在麻将或纸牌游戏中,集齐规定的牌型而获胜zài májiàng huò zhǐpái yóuxì zhōng、jíqì guīdìng de páixíng ér huòshèng
Anh ấy đã ù một ván bài đẹp.
nhào (bột, vữa, v.v.) với nước; trộn
中用水混合粉状物质成为混合物yòng shuǐ hùnhé fěnzhuàng wùzhì chéngwéi hùnhéwù
Anh ấy trộn bột mì thành bột nhào.
đài Loan đọc là [huo4]
中用粉状物加水搅拌混合yòng fěnzhuàng wù jiāshuǐ jiǎobàn hùnhé
Bột đã nhào xong chưa?
trộn; pha trộn (nguyên liệu)
中把不同的东西混合在一起bǎ búyàng de dōngxi huònhé zài yīqǐ
Trộn những món rau này vào với nhau.
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
中把不同的东西混在一起bǎ búwǒ de dōngxi huìn zài yìqǐ
Trộn các màu lại với nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
và; cùng với; với
hát theo; hòa giọng
ù (trong mạt chược hoặc bài lá); hoàn thành bộ bài để thắng
nhào (bột, vữa, v.v.) với nước; trộn
trộn; pha trộn (nguyên liệu)
ù (trong mạt chược hoặc bài lá); hoàn thành bộ bài để thắng
Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Bạn cao bằng tôi.
tổng (toán học)
中两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ
Tổng này là bao nhiêu?
hòa hợp; hài hòa
中搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
hòa giải; giảng hòa
中停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ
Họ đã làm hòa rồi.
hòa (trong thể thao); hòa nhau
中比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù
Trận đấu này chúng ta hòa rồi.
Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật
中日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén
Anh ấy thích kimono Nhật Bản.
Họ Hà
中一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī
họa thơ; xướng họa (làm thơ đáp lại theo vần)
中按照别人的韵脚写诗来回应ànzhào biérén de yùnjiǎo xiěshī lái huíyìng
Anh ấy thích hoạ thơ.
lần (giặt/súc)
中洗衣服或洗东西的次数xǐ yīfu huò xǐ dōngxi de cìshù
thang (đơn vị đếm cho lần sắc thuốc)
中煎药的次数jiānyào de cìshǔ
Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Bạn cao bằng tôi.
tổng (toán học)
中两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ
Tổng này là bao nhiêu?
hòa hợp; hài hòa
中搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
hòa giải; giảng hòa
中停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ
Họ đã làm hòa rồi.
hòa (trong thể thao); hòa nhau
中比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù
Trận đấu này chúng ta hòa rồi.
Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật
中日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén
Anh ấy thích kimono Nhật Bản.
Họ Hà
中一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī
họa thơ; xướng họa (làm thơ đáp lại theo vần)
中按照别人的韵脚写诗来回应ànzhào biérén de yùnjiǎo xiěshī lái huíyìng
Anh ấy thích hoạ thơ.
lần (giặt/súc)
中洗衣服或洗东西的次数xǐ yīfu huò xǐ dōngxi de cìshù
thang (đơn vị đếm cho lần sắc thuốc)
中煎药的次数jiānyào de cìshǔ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.