- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
mua sắm; thu mua; đặt mua (cho doanh nghiệp)
Công ty chúng tôi đã mua sắm rất nhiều thiết bị mới.
mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)
Chúng tôi đã mua rất nhiều thiết bị mới.
mua sắm; thu mua; đặt mua (cho doanh nghiệp)
Công ty chúng tôi đã mua sắm rất nhiều thiết bị mới.
mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)
Chúng tôi đã mua rất nhiều thiết bị mới.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua sắm; thu mua; đặt mua (cho doanh nghiệp)
mua sắm; thu mua; đặt mua (cho doanh nghiệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.