- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
thu hoạch; hái lượm
中从自然环境中采摘、收集东西cóng zìránhuànjìng zhōng cǎizhāi、shōují dōngxi
Nông dân đang thu hoạch trái cây.
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把分散的东西聚集在一起bǎ fēnsàn de dōngxi jùjí zài yìqǐ
Chúng tôi đã thu thập rất nhiều dữ liệu.
thu hoạch; hái lượm
中从自然环境中采摘、收集东西cóng zìránhuànjìng zhōng cǎizhāi、shōují dōngxi
Nông dân đang thu hoạch trái cây.
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把分散的东西聚集在一起bǎ fēnsàn de dōngxi jùjí zài yìqǐ
Chúng tôi đã thu thập rất nhiều dữ liệu.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
thu hoạch; hái lượm
thu hoạch; hái lượm
ngưng tụ; tập hợp lại
中把东西聚集在一起bǎ dōngxi jùjí zài yīqǐ
Chúng tôi đi hái trái cây.
ngưng tụ; tập hợp lại
中把东西聚集在一起bǎ dōngxi jùjí zài yīqǐ
Chúng tôi đi hái trái cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.