- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
gặp lại; đoàn tụ; trùng phùng
中再次相遇或见面zàicì xiāngyù huò jiànmiàn
Chúng tôi rất vui khi được đoàn tụ.
gặp lại; trùng phùng
中再次见面或相遇zàicì jiànmiàn huò xiāngyù
Chúng tôi rất vui khi được trùng phùng.
gặp lại; đoàn tụ; trùng phùng
中再次相遇或见面zàicì xiāngyù huò jiànmiàn
Chúng tôi rất vui khi được đoàn tụ.
gặp lại; trùng phùng
中再次见面或相遇zàicì jiànmiàn huò xiāngyù
Chúng tôi rất vui khi được trùng phùng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
gặp lại; đoàn tụ; trùng phùng
gặp lại; đoàn tụ; trùng phùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tụ họp lại; đoàn tụ
中再次相见或聚在一起zàicì xiāngjìan huòjù zàiyìqǐ
Chúng tôi rất vui khi được gặp lại.
tụ họp lại; đoàn tụ
中再次相见或聚在一起zàicì xiāngjìan huòjù zàiyìqǐ
Chúng tôi rất vui khi được gặp lại.