Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
họ Kim
dây cương ngựa; (họ) Cận
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt.
// NGHĨA CHÍNHhọ Kim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.