mùa thu; dùng trong từ "xích đu"
// NGHĨA CHÍNHmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mùa thu hoạch; vụ mùa
Mùa thu là mùa thu hoạch.
họ Khâu
mùa thu; thu
Mùa thu rất đẹp.