vần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
Vận của chữ này là gì?
vần; vần điệu; âm vận
Vần điệu của bài thơ này rất hay.
vần điệu; vần; duyên dáng; hấp dẫn
Bài hát này rất có sức hút.
vần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
Vận của chữ này là gì?
vần; vần điệu; âm vận
Vần điệu của bài thơ này rất hay.
vần điệu; vần; duyên dáng; hấp dẫn
Bài hát này rất có sức hút.
vần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
Cô ấy rất có duyên.
âm thanh du dương; vần (thơ); vần điệu
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
Cô ấy rất có duyên.
âm thanh du dương; vần (thơ); vần điệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.