- 川xuyên(dòng sông chảy xuôi)
- 頁hiệt(đầu người)
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
thuận; xuôi; thuận theo
中沿着某个方向或某个东西的表面yánzhe mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge dōngxi de biǎomiàn
Đi dọc theo con đường này.
đi theo; noi theo; phục tùng
中沿着某个方向或按照某人的意思去做yánzhe mǒuge fāngxiàng huòshì ànzhào mǒurén de yìsi qù zuò
Xin hãy đi theo con đường này.
thuận; xuôi; thuận theo
中沿着某个方向或某个东西的表面yánzhe mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge dōngxi de biǎomiàn
Đi dọc theo con đường này.
đi theo; noi theo; phục tùng
中沿着某个方向或按照某人的意思去做yánzhe mǒuge fāngxiàng huòshì ànzhào mǒurén de yìsi qù zuò
Xin hãy đi theo con đường này.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
thuận; xuôi; thuận theo
thuận; xuôi; thuận theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người theo sau; kẻ đi theo; người ủng hộ
中沿着同一方向或同一路线yánzhe tóngyī fāngxiàng huòzhě tóngyī lùxiàn
Đi theo con đường này.
người theo sau; kẻ đi theo; người ủng hộ
中沿着同一方向或同一路线yánzhe tóngyī fāngxiàng huòzhě tóngyī lùxiàn
Đi theo con đường này.