- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài ca tụng; thánh ca; khúc tụng ca
Chúng tôi hát thánh ca.
bài ca tụng; thánh ca; khúc tụng ca
Chúng tôi hát thánh ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài ca tụng; thánh ca; khúc tụng ca
bài ca tụng; thánh ca; khúc tụng ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.