- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi
Anh ấy đã đọc một bài diễn văn khen ngợi.
bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)
Anh ấy đã viết một bài tụng từ.
tụng ca; bài ca ngợi; ode
Anh ấy đã viết một bài tụng từ.
lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi
Anh ấy đã đọc một bài diễn văn khen ngợi.
bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)
Anh ấy đã viết một bài tụng từ.
tụng ca; bài ca ngợi; ode
Anh ấy đã viết một bài tụng từ.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi
lời tụng ca; bài diễn văn ca ngợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.