- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
ngân sách; dự toán
中计划花费的金钱总额jìhuà huāfèi de jīnqián zǒng'é
Chúng tôi có một khoản ngân sách.
ngân sách; dự toán
中计划花费的金钱总额jìhuà huāfèi de jīnqián zǒng'é
Chúng tôi có một khoản ngân sách.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
ngân sách; dự toán
ngân sách; dự toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.