- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng ngừa; đề phòng; phòng bệnh
Chúng ta nên phòng ngừa bệnh tật.
phòng ngừa; đề phòng
Chúng ta nên phòng ngừa cảm cúm.
phòng ngừa; dự phòng
phòng ngừa; đề phòng; phòng bệnh
Chúng ta nên phòng ngừa bệnh tật.
phòng ngừa; đề phòng
Chúng ta nên phòng ngừa cảm cúm.
phòng ngừa; dự phòng
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng ngừa; đề phòng; phòng bệnh
phòng ngừa; đề phòng; phòng bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phòng ngừa; dự phòng
cẩn thận đề phòng; coi chừng
tránh; phòng tránh; tránh khỏi
phòng ngừa; dự phòng
cẩn thận đề phòng; coi chừng
tránh; phòng tránh; tránh khỏi