- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh chúa; chúa đất; lãnh địa chủ
中中世纪时统治一块土地和人民的贵族zhōngshìjì shí tǒngzhì yī kuài tǔdì hé rénmín de guìzú
Ông ta là một lãnh chúa hùng mạnh.
lãnh chúa; chúa đất; lãnh địa chủ
中中世纪时统治一块土地和人民的贵族zhōngshìjì shí tǒngzhì yī kuài tǔdì hé rénmín de guìzú
Ông ta là một lãnh chúa hùng mạnh.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
lãnh chúa; chúa đất; lãnh địa chủ
lãnh chúa; chúa đất; lãnh địa chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.