thường xuyên; liên tục; dày đặc
中经常发生或出现;次数很多jīngcháng fāshēng huò chūxiàn;cìshù hěn duō
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
thường xuyên; tần suất; tần (thuật ngữ kỹ thuật)
中经常发生;很多次jīngcháng fāshēng;hěnduō cì
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
thường xuyên; liên tục; dày đặc
中经常发生或出现;次数很多jīngcháng fāshēng huò chūxiàn;cìshù hěn duō
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
thường xuyên; tần suất; tần (thuật ngữ kỹ thuật)
中经常发生;很多次jīngcháng fāshēng;hěnduō cì
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
thường xuyên; liên tục; dày đặc
thường xuyên; liên tục; dày đặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.